Anh - Việt

Bản dịch của từ Avenger trong tiếng Việt

avenger

Noun

avenger (Noun)

/əvˈɛndʒɚ/
/əvˈɛndʒɚ/
AI

Nghĩa 01

Người đi trả thù hoặc đem lại công bằng bằng cách trừng phạt ai đó đã gây tổn hại hoặc làm sai trái.

a person who exacts punishment in return for an injury or a wrong.

Ví dụ
Kẻ trả thù tìm kiếm công lý cho nạn nhân của tội ác.The avenger sought justice for the victim of the crime.
Không mọi xã hội tha thứ cho hành động của kẻ trả thù.Not every society condones the actions of an avenger.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh