Bản dịch của từ Avoid negative outcomes trong tiếng Việt

Avoid negative outcomes

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Avoid negative outcomes(Phrase)

ˈeɪvˌɔɪd nˈɛɡətˌɪv aʊtkˈʌmz
ˈeɪvˈwɑd ˈnɛɡətɪv ˈaʊtˌkəmz
01

Có những hành động để ngăn chặn hoặc giảm thiểu tác động hoặc hậu quả tiêu cực.

To take action to prevent or mitigate adverse effects or consequences

Ví dụ
02

Tránh xa việc tham gia vào một tình huống nhất định có thể dẫn đến kết quả xấu.

To refrain from engaging in a particular situation that could lead to a bad result

Ví dụ
03

Để tránh xa hoặc ngăn chặn điều gì đó không mong muốn hoặc khó chịu.

To keep away from or prevent something undesirable or unpleasant

Ví dụ