Bản dịch của từ Axillary trong tiếng Việt

Axillary

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Axillary(Noun)

ˈæksəlɛɹi
ˈæksəlɛɹi
01

Lông mọc ở nách (vùng dưới cánh) của chim hoặc động vật có lông; các lông nằm ở khe nách (axilla).

Feathers growing from the axilla.

鸟腋下的羽毛

Ví dụ

Axillary(Adjective)

ˈæksəlɛɹi
ˈæksəlɛɹi
01

Thuộc nách (ở thực vật): nằm ở hoặc mọc từ kẽ lá (nơi lá gặp thân). Dùng để mô tả hoa, chồi hoặc cấu trúc phát sinh từ kẽ lá.

In or growing from an axil.

腋生的

Ví dụ
02

Liên quan đến nách hoặc phần tương ứng (ví dụ: vùng dưới cánh tay).

Relating to the armpit or a corresponding part.

腋下的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ