Bản dịch của từ Ayo trong tiếng Việt

Ayo

Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ayo(Interjection)

ˈeioʊ
ˈeioʊ
01

(từ lóng, thán từ) Một cách chào thân mật, giống như nói “xin chào” hoặc “này” khi gặp bạn bè.

(slang) A greeting.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một tiếng cảm thán (tiếng lóng) dùng để ám chỉ rằng điều người khác vừa nói hoặc làm có vẻ không phù hợp, khả nghi hoặc đáng ngờ.

(slang) Used to imply that what was said is inappropriate or "sus".

不合适的说法或行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh