Bản dịch của từ Baal korei trong tiếng Việt

Baal korei

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Baal korei(Noun)

ˌbɑːl ˈkoʊ.ɹeɪ
ˌbɑːl ˈkoʊ.ɹeɪ
01

(Do Thái giáo) Một người được đào tạo để đọc từ cuộn sách Torah.

(Judaism) A person who has been trained to read from a Torah scroll.

Ví dụ
02

(Do Thái giáo) Người đọc cuộn kinh Torah trong các buổi lễ tôn giáo.

(Judaism) The person who reads from the Torah scroll during religious services.

Ví dụ