Bản dịch của từ Baby-kisser trong tiếng Việt

Baby-kisser

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Baby-kisser(Noun)

bˈeɪbikˌeɪɡɚz
bˈeɪbikˌeɪɡɚz
01

Một chính trị gia cố gắng gây được thiện cảm, ủng hộ bằng cách tỏ ra thân thiện hoặc quan tâm đến trẻ em (ví dụ: bế trẻ, trò chuyện, xuất hiện bên cạnh trẻ em) nhằm lấy lòng cử tri.

A politician who tries to gain support by being friendly to children.

试图通过亲切与儿童互动来赢得支持的政治家

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh