Anh - Việt

Bản dịch của từ Backlog trong tiếng Việt

backlog

NounNoun Countable

backlog (Noun)

/bˈæklɔgz/
/bˈæklɔgz/
AI

Nghĩa 01

Tập hợp các công việc hoặc vấn đề chưa được hoàn thành, dồn lại chưa xử lý.

an accumulation of unfinished work or matters.

Ví dụ
Công ty có một số đơn hàng chờ xử lý.The company has a backlog of orders to fulfill.
Cô ấy luôn cảm thấy căng thẳng khi có nhiều tài liệu chờ xử lý.She always feels stressed when there's a backlog of paperwork.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của backlog (Noun)

SingularPlural

backlog

backlogs

Kết hợp từ của backlog (Noun)

ADJECTIVE + backlogVERB + backlog
Kết hợp từ của backlog
Collocation
Ví dụ

nợ lớn

huge backlog

Cô ấy đấu tranh với một số lượng lớn các email chưa được trả lời.

She struggled with a huge backlog of unanswered emails.

lượng hàng tồn kho lớn

big backlog

Cô ấy có một số lượng lớn bài luận cần chấm điểm.

She has a big backlog of essays to grade.

kho hàng lớn

large backlog

Tổ chức xã hội đối diện với một số hồ sơ lớn.

The social organization faced a large backlog of paperwork.

backlog (Noun Countable)

/bˈæklɔgz/
/bˈæklɔgz/
AI

Nghĩa 01

Một khúc gỗ lớn đặt ở phía sau lò sưởi (trong lò lửa) thường dùng để giữ than và giúp duy trì lửa lâu hơn.

a large log at the rear of a fireplace.

Ví dụ
Cần phải dọn dẹp ngăn chặn của củi trước khi đông.The backlog of firewood needs to be cleared before winter.
Hiện tại không có ngăn chặn của gỗ trong lò sưởi.There is no backlog of wood in the fireplace now.

Kết hợp từ của backlog (Noun Countable)

ADJECTIVE + backlogVERB + backlog
Kết hợp từ của backlog
Collocation
Ví dụ

số lượng công việc chồng chất lớn

big backlog

Dự án xã hội có một số đơn đăng ký lớn.

The social project had a big backlog of applications.

số lượng công việc chồng chất lớn

huge backlog

Dịch vụ xã hội có một lượng công việc chờ lớn về đơn xin cứu trợ.

The social service has a huge backlog of applications for assistance.

hàng tồn kho lớn

large backlog

Dịch vụ xã hội có một số đơn đăng ký lớn.

The social service has a large backlog of applications.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh