Anh - Việt

Bản dịch của từ Backwash trong tiếng Việt

backwash

Verb

backwash (Verb)

/bˈækwɑʃ/
/bˈækwɑʃ/
AI

Nghĩa 01

Lau rửa hoặc làm sạch bên trong bằng cách cho nước chảy ngược lại qua vật đó (ví dụ: đẩy nước ngược chiều để rửa sạch bên trong ống, bình, máy lọc...).

to clean something by causing water to flow backwards through it.

Ví dụ
Họ rửa ngược hồ bơi cộng đồng mỗi tháng để giữ sạch.They backwash the community pool every month to keep it clean.
Các tình nguyện viên không rửa ngược đài phun nước thành phố thường xuyên.The volunteers do not backwash the city fountain regularly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh