Bản dịch của từ Backwoodsman trong tiếng Việt

Backwoodsman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backwoodsman (Noun)

bˈækwˈʊdzmn
bˈækwˈʊdzmn
01

Một cư dân sống ở vùng rừng hẻo lánh, đặc biệt là những người được coi là thô lỗ hoặc lạc hậu.

An inhabitant of backwoods especially one regarded as uncouth or backward.

Ví dụ

The backwoodsman preferred a simple life in the forest.

Người dân rừng ưa thích cuộc sống đơn giản trong rừng.

She avoided the backwoodsmen as they were considered uncouth by society.

Cô tránh xa những người dân rừng vì họ bị xã hội coi là thô lỗ.

Did the backwoodsman feel out of place in the bustling city?

Người dân rừng có cảm thấy lạc lõng trong thành phố hối hả không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/backwoodsman/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Backwoodsman

Không có idiom phù hợp