Bản dịch của từ Uncouth trong tiếng Việt

Uncouth

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uncouth (Adjective)

ənkˈuɵ
ˈʌnkˈuɵ
01

(mô tả một nơi) hoang sơ, hẻo lánh, thô sơ hoặc thiếu tiện nghi; nơi xa xôi, ít người hoặc sống khắc khổ.

(of a place) wild, remote, or spartan.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thiếu lịch sự, thiếu tế nhị hoặc thô lỗ; có cách cư xử vụng về, thô kệch và không có vẻ tinh tế.

Lacking good manners, refinement, or grace.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ