Bản dịch của từ Bad sportsmanship trong tiếng Việt

Bad sportsmanship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bad sportsmanship(Noun)

bˈæd spˈɔːtsmənʃˌɪp
ˈbæd ˈspɔrtsmənˌʃɪp
01

Hành vi không công bằng hoặc thiếu danh dự của một đối thủ

Unfair or dishonorable behavior displayed by a competitor

Ví dụ
02

Vi phạm tiêu chuẩn đạo đức trong thể thao

Failure to adhere to the accepted standards of conduct in sports

Ví dụ
03

Thái độ cay cú khi thua cuộc hoặc không chấp nhận thất bại một cách trang nhã.

An attitude of being sore about losing or not accepting failure graciously

Ví dụ