Anh - Việt

Bản dịch của từ Bankrolling trong tiếng Việt

bankrolling

Verb

bankrolling (Verb)

/bˈæŋkɹoʊlɪŋ/
/bˈæŋkɹoʊlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Cung cấp tiền hoặc tài trợ cho một dự án, doanh nghiệp hoặc hoạt động nào đó.

to provide the money for a project or enterprise.

Ví dụ
Chính phủ đang tài trợ cho các dự án nhà ở xã hội mới ở Chicago.The government is bankrolling new social housing projects in Chicago.
Họ không tài trợ cho bất kỳ chương trình xã hội nào năm nay.They are not bankrolling any social programs this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh