Bản dịch của từ Bao trong tiếng Việt

Bao

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bao(Noun)

bˈaʊ
bˈaʊ
01

Một loại bánh hấp của Trung Quốc làm từ bột mì, bên trong có nhân (thịt, rau hoặc các loại nhân khác); thường mềm, hơi xốp và có thể là bánh bao chay hoặc mặn.

A Chinese steamed bread roll with a filling of meat or vegetables.

包子,一种包裹肉或蔬菜的蒸面包。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh