Bản dịch của từ Baptismal name trong tiếng Việt

Baptismal name

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Baptismal name(Noun)

bæptˈɪzml neɪm
bæptˈɪzml neɪm
01

Tên được đặt cho một người khi sinh ra hoặc khi làm lễ rửa tội; thường là tên chính thức dùng trong gia đình và giấy tờ, hoặc tên thánh nếu trong nghi lễ tôn giáo.

The name given to a person at birth or baptism.

Ví dụ

Baptismal name(Adjective)

bæptˈɪzml neɪm
bæptˈɪzml neɪm
01

Liên quan đến việc rửa tội hoặc việc đặt tên khi làm phép rửa tội; mô tả tên được trao cho một người trong lễ rửa tội.

Relating to baptism or giving of a name at baptism.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh