Bản dịch của từ Barber trong tiếng Việt

Barber

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Barber(Noun)

bˈɑɹbɚ
bˈɑɹbəɹ
01

Người làm nghề cắt tóc cho nam, kiêm cạo hoặc tỉa râu; thường làm việc ở tiệm hớt tóc hoặc barber shop.

A person who cuts mens hair and shaves or trims beards as an occupation.

理发师

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Barber (Noun)

SingularPlural

Barber

Barbers

Barber(Verb)

bˈɑɹbɚ
bˈɑɹbəɹ
01

Hành động cắt hoặc tỉa tóc cho nam giới (đi đến tiệm cắt tóc hoặc người thợ cắt tóc để làm gọn mái tóc của đàn ông).

Cut or trim a mans hair.

为男性剪头发

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ