Anh - Việt
bare-faced lie
Noun
bare-faced lie (Noun)
/bˈɛɹəfsˌeɪdz lˈaɪ/
/bˈɛɹəfsˌeɪdz lˈaɪ/
AI
Ví dụ
Lời khẳng định của anh ấy về tổ chức từ thiện là một lời nói dối trắng trợn.His claim about the charity was a bare-faced lie.
Cô ấy đã không nói dối trắng trợn trong buổi phỏng vấn.She did not tell a bare-faced lie during the interview.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Lời tuyên bố của anh ấy về tổ chức từ thiện là một lời nói dối trơ trẽn.His claim about the charity was a bare-faced lie.
Cô ấy đã không nói dối trơ trẽn trong buổi phỏng vấn.She did not tell a bare-faced lie during the interview.
Ví dụ
Lời khẳng định của anh ấy là một lời nói dối trắng trợn về sự kiện từ thiện tuần trước.His claim was a bare-faced lie about the charity event last week.
Cô ấy đã không nói dối trắng trợn trong quá trình phỏng vấn.She did not tell a bare-faced lie during the interview process.
Từ tiếng Việt gần nghĩa