Anh - Việt

Bản dịch của từ Barse trong tiếng Việt

barse

Noun

barse (Noun)

/bˈɑɹs/
/bˈɑɹs/
AI

Nghĩa 01

Một loài cá tương tự cá rô; thuật ngữ chung chỉ các loại cá nước biển hoặc nước ngọt có hình dạng và đặc điểm giống cá rô (perch).

The perch; any of various marine and freshwater fish resembling the perch.

Ví dụ
Con cá barse đã bị bắt ở hồ trong cuộc thi câu cá.The barse was caught in the lake during the fishing competition.
Nhà hàng phục vụ món ăn ngon làm từ lát cá barse.The restaurant served a delicious dish made with barse fillets.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh