Bản dịch của từ Based trong tiếng Việt

Based

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Based(Verb)

bˈeɪst
bˈeɪst
01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “base” (có nghĩa là đặt nền tảng, dựa trên, căn cứ vào). Nghĩa ở đây: đã đặt nền tảng hoặc đã dựa vào (cái gì).

Simple past and past participle of base.

基础的过去式和过去分词

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Based (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Base

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Based

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Based

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Bases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Basing

Based(Adjective)

beɪzd
beɪzd
01

Dựa trên; có nền tảng hoặc căn cứ từ cái gì đó. Thường dùng để chỉ điều gì đó được thành lập, xây dựng hoặc quyết định dựa trên một cơ sở, nguyên tắc, dữ kiện hoặc thông tin nhất định.

Founded on having a basis often used in combining forms.

基于某种基础或原则。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ