Anh - Việt

Bản dịch của từ Basilary trong tiếng Việt

basilary

Adjective

basilary (Adjective)

/bˈæsəlɛɹi/
/bˈæsəlɛɹi/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về hoặc nằm ở phần đáy, cơ sở hoặc gốc của một vật hoặc cấu trúc.

Relating to or situated at the base of something.

Ví dụ
Hệ thống hỗ trợ cơ sở giúp nhiều gia đình thu nhập thấp ở Chicago.The basilary support system helps many low-income families in Chicago.
Chương trình không tập trung cơ sở vào giáo dục ở các khu vực đô thị.The program is not basilary focused on education in urban areas.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh