Anh - Việt

Bản dịch của từ Basmati trong tiếng Việt

basmati

Noun

basmati (Noun)

/bɑsmˈɑti/
/bɑsmˈɑti/
AI

Nghĩa 01

Một loại gạo dài hạt có nguồn gốc Ấn Độ, hạt mảnh, thơm nhẹ, thường dùng để nấu cơm dẻo, cơm thơm.

A kind of longgrain Indian rice with a delicate fragrance.

Ví dụ
Tôi đã phục vụ cơm basmati tại đám cưới của bạn tôi cuối tuần trước.I served basmati rice at my friend's wedding last weekend.
Chúng tôi đã không sử dụng cơm basmati cho bữa tối từ thiện tháng trước.We did not use basmati rice for the charity dinner last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh