Bản dịch của từ Battling trong tiếng Việt

Battling

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Battling(Noun)

bˈætəlɪŋ
bˈætlɪŋ
01

Trận đấu hoặc cuộc xung đột; việc đấu tranh, chịu đựng, hoặc chiến đấu với một khó khăn, đối thủ hay tình huống khó khăn.

A struggle or conflict.

斗争或冲突

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Battling(Verb)

bˈætəlɪŋ
bˈætlɪŋ
01

Đang chiến đấu chống lại ai đó hoặc chống lại điều gì đó; cố gắng đấu tranh, chống chọi để vượt qua một đối thủ, khó khăn hoặc nghịch cảnh.

To fight against someone or something.

与某人或某事斗争

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Battling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Battle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Battled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Battled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Battles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Battling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ