Anh - Việt

Bản dịch của từ Battling trong tiếng Việt

battling

NounVerb

battling (Noun)

/bˈætəlɪŋ/
/bˈætlɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Trận đấu hoặc cuộc xung đột; việc đấu tranh, chịu đựng, hoặc chiến đấu với một khó khăn, đối thủ hay tình huống khó khăn.

Trận đấu hoặc cuộc xung đột; việc đấu tranh, chịu đựng, hoặc chiến đấu với một khó khăn, đối thủ hay tình huống khó khăn.

a struggle or conflict.

Ví dụ
Cộng đồng đang đối mặt với một cuộc chiến chống lại đói nghèo và bất bình đẳng.The community is facing a battling against poverty and inequality.
Tổ chức đã khởi xướng một chiến dịch chiến đấu để tăng nhận thức về sức khỏe tâm thần.The organization launched a battling campaign to raise awareness about mental health.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

battling (Verb)

/bˈætəlɪŋ/
/bˈætlɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đang chiến đấu chống lại ai đó hoặc chống lại điều gì đó; cố gắng đấu tranh, chống chọi để vượt qua một đối thủ, khó khăn hoặc nghịch cảnh.

Đang chiến đấu chống lại ai đó hoặc chống lại điều gì đó; cố gắng đấu tranh, chống chọi để vượt qua một đối thủ, khó khăn hoặc nghịch cảnh.

to fight against someone or something.

Ví dụ
Các nhà hoạt động đang chiến đấu cho quyền bình đẳng trong cộng đồng.The activists are battling for equal rights in the community.
Tổ chức đang chiến đấu chống lại nghèo đói bằng cách cung cấp thức ăn và nhà ở.The organization is battling against poverty by providing food and shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của battling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

battle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

battled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

battled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

battles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

battling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh