Bản dịch của từ Be-headhunted trong tiếng Việt

Be-headhunted

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be-headhunted (Verb)

bɪhˈɛdhʌntɪd
bɪˈhɛdˌhəntɪd
01

Được người đại diện cho một nhà tuyển dụng chủ động tiếp cận và mời nhận một công việc, đặc biệt là vị trí quan trọng

To be approached and recruited for a job especially an important one by someone acting for an employer

Ví dụ