Bản dịch của từ Be impulsive trong tiếng Việt

Be impulsive

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be impulsive(Phrase)

bˈɛ ɪmpˈʌlsɪv
ˈbi ˌɪmˈpəɫsɪv
01

Hành động thiếu suy nghĩ hay cân nhắc hậu quả

An impulsive action, not thinking things through or considering the consequences

一意孤行,未考虑后果

Ví dụ
02

Đưa ra quyết định nhanh chóng và không cần cân nhắc kỹ lưỡng

Make a quick decision without thinking it through

他做决定很快,没有经过深思熟虑。

Ví dụ
03

Hành xử một cách tự nhiên, thường bị chi phối bởi cảm xúc

Acting impulsively is often driven by emotions.

表现得自发且常由情感驱动

Ví dụ