Bản dịch của từ Be made for trong tiếng Việt

Be made for

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be made for(Phrase)

bˈɛ mˈeɪd fˈɔː
ˈbi ˈmeɪd ˈfɔr
01

Phù hợp hoặc được thiết kế cho một mục đích hoặc chức năng cụ thể

To be suitable or designed for a specific purpose or function.

适合或为特定用途或功能而设计

Ví dụ
02

Có khả năng tự nhiên hoặc phù hợp với điều gì đó

Having a natural talent or being well-suited for something.

天生拥有某方面的天赋或适合做某件事的能力。

Ví dụ
03

Chắc chắn phải trải qua điều gì đó

Fate has to go through something.

注定要经历某事

Ví dụ