Bản dịch của từ Be seen as trong tiếng Việt
Be seen as
Phrase

Be seen as(Phrase)
bˈɛ sˈiːn ˈæs
ˈbi ˈsin ˈɑs
01
Được nhìn nhận hoặc xem xét theo một cách đặc biệt bởi người khác
To be seen or evaluated in a particular way by others
被以特定方式来看待或被他人所看重
Ví dụ
02
Được xem như là
Considered to be
被认为是
Ví dụ
