Bản dịch của từ Be sensible trong tiếng Việt

Be sensible

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be sensible(Phrase)

bˈɛ sˈɛnsəbəl
ˈbi ˈsɛnsəbəɫ
01

Suy nghĩ cẩn thận về những điều thực tế hoặc hợp lý

Think carefully about what's realistic or reasonable.

仔细考虑什么是现实和合理的。

Ví dụ
02

Hành xử sao cho thể hiện sự sáng suốt và đúng đắn

Act in a way that demonstrates sound judgment.

采取行动以表现出正确的判断力。

Ví dụ
03

Là người biết suy nghĩ thận trọng và đưa ra quyết định đúng đắn.

To act or decide in a reasonable and cautious manner.

做事或决策时要理智而明断

Ví dụ