Anh - Việt

Bản dịch của từ Beamy trong tiếng Việt

beamy

Adjective

beamy (Adjective)

/bˈimi/
/bˈimi/
AI

Nghĩa 01

(dùng cho tàu/thuyền) có mớn nước ngang rộng, thân tàu rộng; nói về tàu có càng (beam) to, bề ngang lớn, giúp tàu ổn định hơn.

(of a ship) broad-beamed.

Ví dụ
Chiếc du thuyền rộng rãi đã chứa đủ tất cả khách mời.The beamy yacht comfortably accommodated all the guests.
Phà rộng chở nhiều hành khách qua sông.The beamy ferry transported many passengers across the river.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh