Anh - Việt

Bản dịch của từ Beaming trong tiếng Việt

beaming

AdjectiveVerb

beaming (Adjective)

/bˈimɪŋ/
/bˈimɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả ai đó đang mỉm cười rạng rỡ, tươi vui và hạnh phúc; nét mặt sáng bừng vì vui sướng.

smiling brightly cheerful and happy.

Ví dụ
Cô ấy chào đón khách mời với nụ cười rạng rỡ.She greeted the guests with a beaming smile.
Anh ấy không tươi cười trong cuộc trò chuyện ngượng ngùng.He was not beaming during the awkward conversation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

beaming (Verb)

/bˈimɪŋ/
/bˈimɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả khuôn mặt của người nào đó rạng rỡ, tươi sáng vì vui mừng hoặc hạnh phúc.

of a persons face glowing with happiness.

Ví dụ
Cô ấy rạng rỡ với niềm vui vì thành công của bạn.She was beaming with joy at her friend's success.
Những đứa trẻ rạng rỡ sau khi nhận được quà của mình.The children were beaming after receiving their gifts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của beaming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

beam

V2

Quá khứ đơn

Past simple

beamed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

beamed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

beams

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

beaming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh