Bản dịch của từ Beaming trong tiếng Việt

Beaming

Verb Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beaming(Verb)

bˈimɪŋ
bˈimɪŋ
01

Diễn tả khuôn mặt của người nào đó rạng rỡ, tươi sáng vì vui mừng hoặc hạnh phúc.

Of a persons face glowing with happiness.

Ví dụ

Dạng động từ của Beaming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Beam

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Beamed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Beamed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Beams

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Beaming

Beaming(Adjective)

bˈimɪŋ
bˈimɪŋ
01

Miêu tả ai đó đang mỉm cười rạng rỡ, tươi vui và hạnh phúc; nét mặt sáng bừng vì vui sướng.

Smiling brightly cheerful and happy.

Ví dụ

Beaming(Adverb)

bˈimɪŋ
bˈimɪŋ
01

Một cách tươi cười rạng rỡ, với nét mặt sáng và vui vẻ

With a radiant or bright expression.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ