Bản dịch của từ Become rancid trong tiếng Việt

Become rancid

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Become rancid(Verb)

bɨkˈʌm ɹˈænsɨd
bɨkˈʌm ɹˈænsɨd
01

Bắt đầu có mùi hoặc vị hôi, chua, khó ăn do thực phẩm, dầu mỡ… bị ôi thiu hoặc hỏng.

Begin to smell or taste unpleasant or sour.

开始变得恶臭或酸味

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh