Bản dịch của từ Bedside trong tiếng Việt

Bedside

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bedside(Noun)

bˈɛdsˌɑɪd
bˈɛdsˌɑɪd
01

Không gian hoặc khu vực bên cạnh giường, thường dùng để chỉ chỗ ngay cạnh giường của người bệnh hoặc người nằm nghỉ.

The space beside a bed (used especially with reference to an invalid's bed)

床边的空间

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Bedside (Noun)

SingularPlural

Bedside

Bedsides

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh