Anh - Việt

Bản dịch của từ Befuddle trong tiếng Việt

befuddle

Verb

befuddle (Verb)

/bɪfˈʌdl/
/bɪfˈʌdl/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó không thể suy nghĩ rõ ràng; làm người ta bối rối, lúng túng hoặc mất phương hướng trong đầu.

Cause to become unable to think clearly.

Ví dụ
Các câu hỏi khảo sát phức tạp có thể làm nhiều người tham gia bối rối.The complex survey questions can befuddle many participants at the conference.
Hướng dẫn gây nhầm lẫn hoàn toàn không làm bối rối những diễn giả có kinh nghiệm.The confusing instructions did not befuddle the experienced speakers at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của befuddle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

befuddle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

befuddled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

befuddled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

befuddles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

befuddling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh