Anh - Việt

Bản dịch của từ Befuddled trong tiếng Việt

befuddled

AdjectiveVerb

befuddled (Adjective)

AI

Nghĩa 01

không thể suy nghĩ rõ ràng, lúng túng hoặc bối rối đến mức không biết phải làm gì hoặc nói gì

made unable to think clearly confused.

Ví dụ
Nhiều người cảm thấy bối rối trong cuộc thảo luận về mạng xã hội phức tạp.Many people felt befuddled during the complex social media discussion.
Cô ấy không bị bối rối bởi các quy tắc xã hội khó hiểu trong cuộc họp.She was not befuddled by the confusing social norms in the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

bối rối, không thể suy nghĩ rõ ràng; đầu óc lộn xộn, mơ hồ

unable to think clearly confused.

Ví dụ
Nhiều học sinh cảm thấy bối rối trong kỳ thi xã hội phức tạp.Many students felt befuddled during the complicated social studies exam.
Cô ấy không bị bối rối bởi các lý thuyết xã hội khó hiểu trong lớp.She was not befuddled by the confusing social theories presented in class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Bối rối, lúng túng; không biết làm sao vì cảm thấy rối trí hoặc khó hiểu tình huống.

bewildered or perplexed.

Ví dụ
Nhiều người cảm thấy bối rối trước các thuật toán mạng xã hội phức tạp.Many people felt befuddled by the complex social media algorithms.
Tôi không cảm thấy bối rối trước các quy tắc xã hội mới được giới thiệu năm nay.I am not befuddled by the new social norms introduced this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

befuddled (Verb)

/bɪfˈʌdld/
/bɪfˈʌdld/
AI

Nghĩa 01

bối rối, lúng túng hoặc hoang mang tới mức không rõ phải làm gì hoặc nghĩ gì

to be confused or perplexed.

Ví dụ
Nhiều sinh viên cảm thấy bối rối trong buổi thảo luận nhóm về các vấn đề xã hội.Many students felt befuddled during the group discussion on social issues.
Người diễn thuyết không làm khán giả bối rối với các thuật ngữ xã hội phức tạp.The speaker did not befuddle the audience with complicated social terms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm ai đó bối rối, lúng túng hoặc hoang mang đến mức không thể suy nghĩ rõ ràng.

to confuse or perplex someone to make unable to think clearly.

Ví dụ
Các vấn đề xã hội phức tạp khiến nhiều sinh viên cảm thấy bối rối.The complex social issues left many students feeling completely befuddled.
Cô ấy không bị bối rối bởi các mối quan hệ xã hội tại bữa tiệc.She was not befuddled by the social dynamics at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

làm bối rối, làm rối trí; khiến ai đó không thể suy nghĩ rõ ràng hoặc lẫn lộn trong đầu

to muddle or mix up.

Ví dụ
Những quy tắc phức tạp đã làm nhiều người tham gia bối rối tại sự kiện xã hội.The complex rules befuddled many participants at the social event.
Những hướng dẫn khó hiểu không làm bối rối các tình nguyện viên có kinh nghiệm.The confusing instructions did not befuddle the experienced volunteers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của befuddled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

befuddle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

befuddled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

befuddled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

befuddles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

befuddling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh