Anh - Việt

Bản dịch của từ Befuddling trong tiếng Việt

befuddling

VerbAdjective

befuddling (Verb)

/bˈɛfədɨŋlɚ/
/bˈɛfədɨŋlɚ/
AI

Nghĩa 01 · Làm ai đó bối rối, lúng túng hoặc không hiểu rõ; khiến người khác cảm thấy rối rắm trong suy nghĩ.

Làm ai đó bối rối, lúng túng hoặc không hiểu rõ; khiến người khác cảm thấy rối rắm trong suy nghĩ.

to confuse or perplex someone.

Ví dụ
Các xu hướng mạng xã hội có thể khiến thế hệ lớn tuổi như bố mẹ tôi bối rối.The social media trends can be befuddling for older generations like my parents.
Nhiều người không thấy các tương tác xã hội bối rối chút nào.Many people do not find social interactions befuddling at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của befuddling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

befuddle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

befuddled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

befuddled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

befuddles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

befuddling

befuddling (Adjective)

/bˈɛfədɨŋlɚ/
/bˈɛfədɨŋlɚ/
AI

Nghĩa 01 · Gây bối rối, làm cho không hiểu hoặc lúng túng; khiến ai đó cảm thấy rối trí và khó nắm bắt.

Gây bối rối, làm cho không hiểu hoặc lúng túng; khiến ai đó cảm thấy rối trí và khó nắm bắt.

bewildering or confusing.

Ví dụ
Các xu hướng truyền thông xã hội có thể gây khó hiểu cho thế hệ lớn tuổi.The social media trends can be quite befuddling for older generations.
Nhiều người thấy các cuộc thảo luận chính trị gây khó hiểu và tránh xa chúng.Many people find political discussions befuddling and avoid them altogether.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh