Anh - Việt

Bản dịch của từ Believability trong tiếng Việt

believability

NounAdjective

believability (Noun)

/bəlivəbˈɪlɪti/
/bəlivəbˈɪlɪti/
AI

Nghĩa 01

Tính đáng tin cậy; mức độ khiến người khác tin tưởng hoặc cảm thấy hợp lý, thuyết phục.

the quality of being convincing or trustworthy.

Ví dụ
Sự tin tưởng của cô ấy trong cuộc phỏng vấn ấn tượng với ban giám khảo.Her believability in the interview impressed the panel.
Sự thiếu tin tưởng trong câu chuyện của anh ta gây nghi ngờ.The lack of believability in his story raised suspicions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

believability (Adjective)

/bəlivəbˈɪlɪti/
/bəlivəbˈɪlɪti/
AI

Nghĩa 01

Độ đáng tin; khả năng được tin là thật hoặc có cơ sở để tin. (Miêu tả mức độ một điều gì đó có vẻ hợp lý, xác thực, có thể chấp nhận được khi tin vào nó.)

able to be believed credible.

Ví dụ
Sự tin tưởng của bài báo đã bị nhiều đọc giả đặt câu hỏi.The believability of the news article was questioned by many readers.
Nghiên cứu thiếu tính tin cậy do nguồn thông tin không đáng tin.The study lacked believability due to unreliable sources.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh