Bản dịch của từ Belly cutting trong tiếng Việt

Belly cutting

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Belly cutting(Phrase)

bˈɛli kˈʌtɨŋ
bˈɛli kˈʌtɨŋ
01

Hành động loại bỏ hoặc cắt bỏ mỡ ở vùng bụng, thường là bằng phẫu thuật thẩm mỹ (ví dụ: hút mỡ hoặc căng da bụng).

The act of removing fat from someones belly typically through surgery.

通过手术去除腹部脂肪的行为。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh