Bản dịch của từ Benzocaine trong tiếng Việt

Benzocaine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Benzocaine(Noun)

bˈɛnzoʊkeɪn
bˈɛnzoʊkeɪn
01

Một hợp chất tổng hợp dạng tinh thể, thường được dùng làm thuốc gây tê tại chỗ (làm mất cảm giác ở vùng da hoặc niêm mạc nơi bôi).

A synthetic crystalline compound which is used as a local anaesthetic.

一种合成的结晶化合物,用作局部麻醉剂。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh