Anh - Việt

Bản dịch của từ Besmirched trong tiếng Việt

besmirched

Verb

besmirched (Verb)

/bɨsmˈaɪɹbɨd/
/bɨsmˈaɪɹbɨd/
AI

Nghĩa 01 · Làm hủy hoại danh tiếng của ai đó hoặc của một việc/cơ quan bằng cách nói xấu, bôi nhọ họ.

Làm hủy hoại danh tiếng của ai đó hoặc của một việc/cơ quan bằng cách nói xấu, bôi nhọ họ.

to damage the reputation of someone or something by saying bad things about them.

Ví dụ
Danh tiếng của chính trị gia bị làm xấu bởi những cáo buộc sai trái tháng trước.The politician's reputation was besmirched by false accusations last month.
Truyền thông không làm xấu tên tuổi của người nổi tiếng trong cuộc phỏng vấn.The media did not besmirch the celebrity's name during the interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của besmirched (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

besmirch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

besmirched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

besmirched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

besmirches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

besmirching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh