Anh - Việt

Bản dịch của từ Bestially trong tiếng Việt

bestially

Adverb

bestially (Adverb)

/bˈɛstʃlli/
/bˈɛstʃlli/
AI

Nghĩa 01 · Theo cách tàn ác, hung dữ như thú vật; hành động hoặc biểu hiện mang tính man rợ, mất nhân tính giống bản năng hoang dã của động vật.

Theo cách tàn ác, hung dữ như thú vật; hành động hoặc biểu hiện mang tính man rợ, mất nhân tính giống bản năng hoang dã của động vật.

In a manner suggesting an animals savage behavior or disposition.

Ví dụ
Con chó gầm gừ như thú hoang với người lạ.The dog growled bestially at the stranger.
Con sư tử gầm gừ như thú hoang khi săn mồi.The lion roared bestially as it hunted for prey.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh