Bản dịch của từ Bey trong tiếng Việt

Bey

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bey(Noun)

ɑzzəddˈinbei
bˈei
01

Trong đế chế Ottoman, “bey” là chức danh chỉ người đứng đầu, quản lý một quận, tỉnh hoặc vùng — tương đương thống đốc, chúa lãnh hoặc quan lại địa phương có quyền hành hành chính và quân sự.

The governor of a district or province in the Ottoman Empire.

奥斯曼帝国的地方长官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ