Bản dịch của từ Big brother trong tiếng Việt

Big brother

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Big brother(Noun)

bˈɪɡ bɹˈʌðɚ
bˈɪɡ bɹˈʌðɚ
01

Chỉ một người, tổ chức hoặc chính phủ mang tính độc đoán, theo dõi và kiểm soát hành vi của người khác; giống hình ảnh một “đấng tối cao” giám sát mọi hành động của công dân.

An authoritarian or tyrannical person organization or government that monitors or controls peoples actions.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh