Bản dịch của từ Bimbo trong tiếng Việt

Bimbo

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bimbo (Noun)

bˈɪmboʊ
bˈɪmboʊ
01

Một cô gái hấp dẫn về ngoại hình nhưng thiếu thông minh hoặc suy nghĩ nông cạn, thường chỉ quan tâm đến vẻ bề ngoài và điều kiện vật chất hơn khả năng, kiến thức hay chiều sâu cảm xúc.

An attractive but unintelligent or frivolous young woman.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ