Anh - Việt

Bản dịch của từ Binge-watch trong tiếng Việt

binge-watch

Verb

binge-watch (Verb)

/bˈɪŋɡwɨtʃ/
/bˈɪŋɡwɨtʃ/
AI

Nghĩa 01

Xem liên tiếp nhiều tập của một bộ phim truyền hình hoặc chương trình trong một khoảng thời gian ngắn (ví dụ: xem cả loạt tập trong một buổi hoặc vài ngày liền).

to watch multiple episodes of a television series or program in rapid succession.

Ví dụ
Tôi luôn xem liên tục bộ phim truyền hình yêu thích vào cuối tuần.I always binge-watch my favorite TV show on weekends.
Cô ấy không xem liên tục TV vì cô ấy thích đọc sách hơn.She doesn't binge-watch TV because she prefers reading books.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh