Bản dịch của từ Biotrophy trong tiếng Việt

Biotrophy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Biotrophy(Noun)

baɪˈɑtɹəfi
baɪˈɑtɹəfi
01

Trạng thái hoặc cách dinh dưỡng mà sinh vật (thường là nấm, vi sinh vật hoặc ký sinh trùng) chỉ sống và thu năng lượng từ vật chủ sống, tức là phụ thuộc vào một sinh vật khác để sinh trưởng mà không giết ngay vật chủ.

The state or condition of being biotrophic; the biotrophic mode of nutrition.

生物营养状态;依赖活体宿主获取营养

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh