Anh - Việt

Bản dịch của từ Blazon trong tiếng Việt

blazon

Verb

blazon (Verb)

/ˈbleɪ.zən/
/ˈbleɪ.zən/
AI

Nghĩa 01

Mô tả hoặc thể hiện huy hiệu, phù hiệu hoặc các ký hiệu hào môn (heraldic) theo cách chính xác và phù hợp với quy tắc biểu tượng học (tức cách trình bày trang trọng, đúng tiêu chuẩn của huy hiệu gia đình/tổ chức).

describe or depict arms or heraldic devices in a correct heraldic manner.

Ví dụ
Cô ấy mô tả huy hiệu gia đình trên tài liệu chính thức của mình.She blazons the family crest on her official documents.
Anh ấy không bao giờ mô tả sai cách huy hiệu.He never blazons the coat of arms incorrectly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh