Anh - Việt

Bản dịch của từ Blemished trong tiếng Việt

blemished

AdjectiveVerb

blemished (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Có vết bẩn, vết xước hoặc khuyết điểm làm hỏng vẻ ngoài hoặc chất lượng; không còn hoàn hảo về mặt thẩm mỹ.

Có vết bẩn, vết xước hoặc khuyết điểm làm hỏng vẻ ngoài hoặc chất lượng; không còn hoàn hảo về mặt thẩm mỹ.

having a mark or flaw that spoils the appearance or quality.

Ví dụ
Danh tiếng bị hỏng ngăn cô ấy có được công việc.Her blemished reputation prevented her from getting the job.
Công ty từ chối tuyển nhân viên có quá khứ bị hỏng.The company refused to hire candidates with blemished backgrounds.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

blemished (Verb)

/blˈɛmɪʃt/
/blˈɛmɪʃt/
AI

Nghĩa 01 · Làm hỏng, làm xấu đi vẻ ngoài hoặc bề mặt của cái gì đó; gây vết, khuyết điểm khiến đồ vật/da/vật thể trông kém đẹp.

Làm hỏng, làm xấu đi vẻ ngoài hoặc bề mặt của cái gì đó; gây vết, khuyết điểm khiến đồ vật/da/vật thể trông kém đẹp.

spoil the appearance of.

Ví dụ
Danh tiếng bị hỏng ảnh hưởng đến cơ hội việc làm của cô ấy.Her blemished reputation affected her chances of getting a job.
Anh ấy không muốn lỗi lầm trong quá khứ làm hỏng cơ hội tương lai.He didn't want his past mistakes to blemish his future opportunities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của blemished (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

blemish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

blemished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

blemished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

blemishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

blemishing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh