Anh - Việt

Bản dịch của từ Blemishing trong tiếng Việt

blemishing

Verb

blemishing (Verb)

/blˈɛmɨʃɨŋ/
/blˈɛmɨʃɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Làm hỏng, làm xấu đi bề ngoài của một vật ở mức độ nhẹ; gây vết, vết xước hoặc khuyết điểm nhỏ khiến nó trông kém đẹp hơn.

Làm hỏng, làm xấu đi bề ngoài của một vật ở mức độ nhẹ; gây vết, vết xước hoặc khuyết điểm nhỏ khiến nó trông kém đẹp hơn.

spoil the appearance of something to a small extent.

Ví dụ
Mạng xã hội đang làm hỏng danh tiếng của nhiều nhân vật công chúng hôm nay.Social media is blemishing the reputation of many public figures today.
Những bình luận tiêu cực không làm hỏng hình ảnh tích cực của cộng đồng chúng ta chút nào.Negative comments are not blemishing our community's positive image at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của blemishing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

blemish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

blemished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

blemished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

blemishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

blemishing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh