Bản dịch của từ Blended demographic trong tiếng Việt
Blended demographic
Noun [U/C]

Blended demographic(Noun)
blˈɛndɪd dˌɛməɡrˈæfɪk
ˈbɫɛndɪd ˌdɛməˈɡræfɪk
01
Một đại diện thống kê của một quần thể kết hợp các đặc điểm nhân khẩu học khác nhau để phân tích các xu hướng và hành vi.
A statistical representation of a population that integrates various demographics to analyze trends and behaviors
Ví dụ
02
Một nhóm dân cư được kết hợp từ nhiều nguồn hoặc nhóm khác nhau.
A demographic that has been blended from multiple sources or groups
Ví dụ
03
Một tập hợp các đặc điểm của một quần thể được hình thành bằng cách kết hợp các thuộc tính khác nhau.
A set of characteristics of a population that is formed by combining different attributes
Ví dụ
