Anh - Việt

Bản dịch của từ Blew trong tiếng Việt

blew

Verb

blew (Verb)

/blˈu/
/blˈu/
AI

Nghĩa 01 · (từ lóng, quá khứ phân từ của “blow”) là dạng quá khứ của động từ “blow” — nghĩa chung là “thổi” hoặc trong tiếng lóng có thể dùng để nói về việc phá sản, thất bại, hoặc bị thất sủng; trong ngữ cảnh thông thường, nó chỉ hành động “đã thổi”.

(từ lóng, quá khứ phân từ của “blow”) là dạng quá khứ của động từ “blow” — nghĩa chung là “thổi” hoặc trong tiếng lóng có thể dùng để nói về việc phá sản, thất bại, hoặc bị thất sủng; trong ngữ cảnh thông thường, nó chỉ hành động “đã thổi”.

(now colloquial) past participle of blow.

Ví dụ
Gió thổi mạnh trong cơn bão.The wind blew fiercely during the storm.
Cô ấy thổi tắt nến trên bánh sinh nhật của mình.She blew out the candles on her birthday cake.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dạng quá khứ đơn của động từ “blow”, nghĩa là đã thổi (víu, làm cho gió hay không khí di chuyển), hoặc đã phát nổ/sốc/tạo tiếng nổ tùy ngữ cảnh.

Dạng quá khứ đơn của động từ “blow”, nghĩa là đã thổi (víu, làm cho gió hay không khí di chuyển), hoặc đã phát nổ/sốc/tạo tiếng nổ tùy ngữ cảnh.

simple past of blow.

Ví dụ
Gió thổi lá rụng khỏi cây.The wind blew the leaves off the trees.
Cô ấy thổi tắt nến trên bánh sinh nhật của mình.She blew out the candles on her birthday cake.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của blew (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

blow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

blew

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

blown

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

blows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

blowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh