Bản dịch của từ Blind date trong tiếng Việt

Blind date

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blind date(Noun)

blaɪnd deɪt
blaɪnd deɪt
01

Một cuộc hẹn xã hội được sắp xếp trước cho hai người chưa từng gặp nhau trước đó, thường để tìm hiểu, làm quen hoặc hẹn hò.

A social engagement arranged for two people who have not met before.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh