Bản dịch của từ Engagement trong tiếng Việt
Engagement
Noun

Engagement (Noun)
ɪnˈɡeɪdʒ.mənt
ɪnˈɡeɪdʒ.mənt
01
Sự tham gia hoặc cam kết tham gia vào một hoạt động, sự kiện hoặc nhiệm vụ; tức là người ta tham gia, đóng góp thời gian, nỗ lực hoặc chịu trách nhiệm.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một cuộc hẹn hoặc sự sắp xếp trước để làm việc gì đó hoặc đến một nơi nào đó vào một thời gian xác định.
An arrangement to do something or go somewhere at a fixed time.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
